nắm vững

  1. cũng như nắm chắc Have a thorough grasp of
    • Phải nắm vững chíng sách đường lối mới thực hiện đúng được.
      Only by having a thorough grasp of our lines and policies can we implement them satisfactorily

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nắm vững"

nắm vững
Anh ấy đã nắm vững kỹ năng chơi đàn piano.